Bản dịch của từ 安胎 trong tiếng Việt

安胎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安胎 (Động từ)

ān tāi
01

An thai; bảo vệ thai nhi

安胎是指在怀孕期间采取措施以保护胎儿的健康和安全,防止流产或早产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安胎

ān

tāi

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép