Bản dịch của từ 完全变态 trong tiếng Việt
完全变态
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
完全变态 (Danh từ)
【wán quán biàn tài】
01
Biến hình hoàn toàn, là một giai đoạn trong phát triển của côn trùng, gồm trứng, ấu trùng, nhộng và côn trùng trưởng thành.
昆虫变态的一个类型。昆虫在个体发育过程中必须经过卵、幼虫、蛹和成虫四个时期。幼虫与成虫在外形、内部结构、生活习性上显著不同。如家蚕、蚊、蝇和蜜蜂等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完全变态
wán
完
quán
全
biàn
变
tài
态
Các từ liên quan
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
全一
全丁
全丧
全个
变乱
态势
态度
态度测验
态浓
态状
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 院, 寬
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,元
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝴
骫
丸
捖
䯈
芄
頑
纨
刓
䵥
岏
𠁽
寣
㝞
寈
審
㝩
宫
宂
㝐
寍
寠
㝚
宋
芬
汩
甹
役
评
轩
㣗
坟
𠕕
苁
吨
㳇
完全
完成
完善
完整
完蛋
完美
完了
完了
完毕
完备
