Bản dịch của từ 完名全节 trong tiếng Việt
完名全节
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
完名全节 (Thành ngữ)
【wán míng quán jié】
01
Danh tiếng và tính toàn vẹn được bảo toàn hoàn toàn; danh dự và sự chính trực cá nhân không bị tổn hại (chủ yếu được sử dụng trong văn bản hoặc chữ Hán cổ)
指名节得以保全。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完名全节
wán
完
míng
名
quán
全
jié
节
Các từ liên quan
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
全一
全丁
全丧
全个
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 院, 寬
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,元
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝴
骫
丸
捖
䯈
芄
頑
纨
刓
䵥
岏
𠁽
寣
㝞
寈
審
㝩
宫
宂
㝐
寍
寠
㝚
宋
芬
汩
甹
役
评
轩
㣗
坟
𠕕
苁
吨
㳇
完全
完成
完善
完整
完蛋
完美
完了
完了
完毕
完备
