Bản dịch của từ 完履 trong tiếng Việt

完履

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完履 (Tính từ)

wán lǚ
01

Hành vi, phẩm hạnh hoàn thiện; nói về người có tư cách, đạo đức trọn vẹn (chữ Hán Việt: hoàn lữ → 完履 coi là 'l' = hành vi)

谓操行完善。履,操行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完履

wán

Các từ liên quan

完丽
完书
完了
完事
完事大吉
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép