Bản dịch của từ 完整无缺 trong tiếng Việt

完整无缺

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完整无缺 (Thành ngữ)

wán zhěng wú quē
01

Nguyên lành; Hoàn chỉnh không thiếu sót; Hoàn hảo

这个词的意思是指事物非常完整,没有任何缺陷或不足之处。 这个词的解释是指某个事物在各个方面都达到了完美的状态,没有任何缺失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完整无缺

wán

zhěng

quē

Các từ liên quan

完丽
完书
完了
完事
完事大吉
整一
整严
整个
整丽
整乱
无一不备
无一不知
无一可
无一时
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép