Bản dịch của từ 完肤 trong tiếng Việt

完肤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完肤 (Tính từ)

wán fū
01

Da hoàn toàn nguyên vẹn, không trầy xước hay tổn thương (hoàn-phu: da nguyên lành)

1.完好的皮肤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nguyên vẹn, không hề hấn; hoàn toàn nguyên dạng (thường dùng để ví von sự toàn vẹn của sự vật)

2.常用以比喻事物的完整。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完肤

wán

Các từ liên quan

完丽
完书
完了
完事
完事大吉
肤不生毛
肤使
肤俗
肤公
肤凑
完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép