Bản dịch của từ 完葺 trong tiếng Việt

完葺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完葺 (Động từ)

wán qì
01

Sửa chữa, tu sửa (nhà cửa, công trình) — hoàn tất việc tu bổ; Hán Việt: hoàn tích/hoàn trí (liên tưởng = hoàn, = tu sửa)

修缮,修葺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完葺

wán

Các từ liên quan

完丽
完书
完了
完事
完事大吉
葺屋
葺捕
葺治
葺理
葺缮
完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép