Bản dịch của từ 完行 trong tiếng Việt

完行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完行 (Danh từ)

wán xíng
01

Làm cho hành vi, phẩm hạnh hoàn thiện; tu chỉnh đạo đức, cư xử cho trọn vẹn

1.使操行完美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạnh kiểm, đạo đức, cách cư xử hoàn thiện; phẩm hạnh trọn vẹn (theo nghĩa «完美的操行»)

2.完美的操行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完行

wán

xíng

Các từ liên quan

完丽
完书
完了
完事
完事大吉
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép