Bản dịch của từ 完镜 trong tiếng Việt
完镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
完镜 (Danh từ)
【wán jìng】
01
Biểu tượng, vật tín ước (mảnh gương vỡ ghép lại) dùng để chỉ vợ chồng ly tán sau rồi được đoàn tụ; ẩn dụ: vợ chồng tái hợp
南朝陈将亡时,太子舍人徐德言知夫妻不能相守,因破镜为二,与妻乐昌公主各执其一,相约作为失散后重逢时的信物。及陈亡,夫妻离散。后因破镜相合而得夫妻团圆。见唐孟棨《本事诗.情感》。后因以“完镜”比喻夫妻分离后重又团圆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完镜
wán
完
jìng
镜
Các từ liên quan
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 院, 寬
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,元
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝴
骫
丸
捖
䯈
芄
頑
纨
刓
䵥
岏
𠁽
寣
㝞
寈
審
㝩
宫
宂
㝐
寍
寠
㝚
宋
芬
汩
甹
役
评
轩
㣗
坟
𠕕
苁
吨
㳇
完全
完成
完善
完整
完蛋
完美
完了
完了
完毕
完备
