ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
宍
Bảng phân tích âm vị 宍
Ròu
Cùng nghĩa với “thịt” – phần mềm, ăn được của con vật (như thịt heo, thịt bò); cũng là bộ thủ số 130 trong chữ Hán.
同“肉”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép