Bản dịch của từ 宏侈 trong tiếng Việt
宏侈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
宏侈 (Tính từ)
【hóng chǐ】
01
Khuếch đại, nói hoặc viết một cách quá lố, phóng đại một cách tráng lệ (mang sắc thái hoành tráng nhưng夸大不实)
1.宏伟夸大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rộng lớn, xa hoa; tráng lệ, lộng lẫy (khuôn viên hoặc trang trí rất sang trọng và đồ sộ)
2.宽大奢华;宏伟富丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏侈
hóng
宏
chǐ
侈
Các từ liên quan
宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
侈丽
侈丽闳衍
侈乐
侈人观听
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,厷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玒
霟
䡏
鴻
䫹
渱
玜
㖓
仜
葓
娂
䂫
宑
㝟
㝫
㝮
宒
宀
㝯
審
㝐
㝉
宮
㝚
坒
伯
杙
苈
免
𠃬
㕰
㠼
汳
芡
疖
迟
宏观
宏伟
宏大
宏图
恢宏
宽宏
宏达
宏丽
宏碁
宏愿
