Bản dịch của từ 宏壮 trong tiếng Việt

宏壮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

宏壮 (Tính từ)

hóng zhuàng
01

(mô tả quy mô, khí thế) mạnh mẽ, hùng vĩ; to lớn và oai phong (ví dụ: binh mã hùng mạnh). Có thể nhớ bằng Hán-Việt: (hồng, rộng lớn) + (tráng, mạnh mẽ).

②强大雄壮:兵马宏壮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

To lớn, hùng vĩ; đồ sộ và uy nghi (ví dụ: công trình, núi sông)

①宏大雄伟:河岳宏壮|宏壮的天安门城楼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hùng tráng, oai phong, âm thanh hoặc cảnh tượng có uy lực và khí thế mạnh mẽ (ví dụ: điệu từ, nhạc quân đội)

③声势雄壮:辞调宏壮|宏壮的军乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏壮

hóng

zhuàng

Các từ liên quan

宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
宏
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
Hình thái radical:
⿱,宀,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép