Bản dịch của từ 宏朗 trong tiếng Việt
宏朗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
宏朗 (Tính từ)
【hóng lǎng】
01
Rộng lớn, cao rộng, thoáng đãng (mang nghĩa không gian hoặc khí thế rộng mở)
1.高大开阔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rộng lớn, sáng sủa; mang ý nghĩa to lớn và rạng rỡ (Hán Việt: '宏' lớn, '朗' sáng). Dùng để mô tả không gian, tầm nhìn hoặc khí thế rộng mở, sáng rõ.
2.巨大光明。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rộng rãi, khoáng đạt và sáng sủa; chỉ tầm nhìn, tư tưởng hoặc khí度 rộng lớn, thoáng đãng
3.开朗宏伟。指思想﹑胸怀等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Âm thanh to, vang, trong trẻo; giọng nói hoặc tiếng nói rõ ràng và vang xa (Hán Việt: 'hồng lãng' ~ 洪亮).
4.洪亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏朗
hóng
宏
lǎng
朗
Các từ liên quan
宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,厷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玒
霟
䡏
鴻
䫹
渱
玜
㖓
仜
葓
娂
䂫
宑
㝟
㝫
㝮
宒
宀
㝯
審
㝐
㝉
宮
㝚
坒
伯
杙
苈
免
𠃬
㕰
㠼
汳
芡
疖
迟
宏观
宏伟
宏大
宏图
恢宏
宽宏
宏达
宏丽
宏碁
宏愿
