Bản dịch của từ 宏流 trong tiếng Việt
宏流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
宏流 (Danh từ)
【hóng liú】
01
Dòng nước lớn, cuộn trào như lũ; ẩn dụ: phong trào, xu hướng mạnh mẽ
1.洪流,巨大的水流。
Ví dụ
02
Khuynh hướng phát triển quy mô lớn của sự việc; dòng chảy, phong trào rộng lớn (Hán-Việt: 'hồng lưu' / '宏' = rộng lớn, '流' = dòng chảy)
2.比喻事物大规模的发展趋势。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏流
hóng
宏
liú
流
Các từ liên quan
宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,厷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玒
霟
䡏
鴻
䫹
渱
玜
㖓
仜
葓
娂
䂫
宑
㝟
㝫
㝮
宒
宀
㝯
審
㝐
㝉
宮
㝚
坒
伯
杙
苈
免
𠃬
㕰
㠼
汳
芡
疖
迟
宏观
宏伟
宏大
宏图
恢宏
宽宏
宏达
宏丽
宏碁
宏愿
