Bản dịch của từ 宏识 trong tiếng Việt
宏识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
宏识 (Danh từ)
【hóng shí】
01
1. Học thức rộng rãi, kiến thức uyên bác; 2. Nhãn quan, nhận xét sâu sắc, cao minh (Hán Việt: 'hồng'宏 = rộng, 'thức'识 = kiến thức/nhận thức).
1.广博的学识;高明的见解。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người học thức rộng, tầm nhìn uyên bác; chí thức rộng rãi và hiểu biết sâu sắc (Hán‑Việt: Hồng thức/Hoành thức liên tưởng đến 'rộng' và 'nhìn').
2.指学识广博﹑见解高明的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏识
hóng
宏
shí
识
Các từ liên quan
宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,厷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玒
霟
䡏
鴻
䫹
渱
玜
㖓
仜
葓
娂
䂫
宑
㝟
㝫
㝮
宒
宀
㝯
審
㝐
㝉
宮
㝚
坒
伯
杙
苈
免
𠃬
㕰
㠼
汳
芡
疖
迟
宏观
宏伟
宏大
宏图
恢宏
宽宏
宏达
宏丽
宏碁
宏愿
