Bản dịch của từ 宏邃 trong tiếng Việt

宏邃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

宏邃 (Tính từ)

hóng suì
01

Rộng lớn và sâu thẳm; bề thế, uy nghi mang cảm giác huyền bí (gợi nhớ Hán-Việt: = rộng, = sâu thẳm).

1.宏大幽深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao la, uyên bác; rộng lớn và sâu sắc (thường dùng mô tả học thức, ý tưởng hoặc văn chương)

2.博大精深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏邃

hóng

suì

Các từ liên quan

宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
邃世
邃业
邃严
邃丽
邃义
宏
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
Hình thái radical:
⿱,宀,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép