Bản dịch của từ 宏邈 trong tiếng Việt

宏邈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

宏邈 (Tính từ)

hóng miǎo
01

Khoáng đạt, tầm nhìn rộng, khí độ bao la; chỉ người hoặc tư tưởng có chí hướng lớn, nhìn xa trông rộng

谓气度恢宏,识见深远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宏邈

hóng

miǎo

Các từ liên quan

宏丽
宏义
宏亮
宏休
宏伟
邈世
邈以山河
邈俗
邈古
邈处欿视
宏
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
䆖, 厷, 吰, 宖, 𥥈
Hình thái radical:
⿱,宀,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép