Bản dịch của từ 宗弟 trong tiếng Việt
宗弟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōng | ㄗㄨㄥ | z | ong | thanh ngang |
宗弟 (Danh từ)
【zōng dì】
01
Anh em trai cùng tông, cùng họ (đàn ông trong cùng dòng họ, nhỏ tuổi hơn hoặc cùng thế hệ)
同族或同宗之弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(cổ) dùng để chỉ con trai hợp pháp của cùng một gia tộc trẻ hơn mình hoặc một người họ hàng nam có thâm niên thấp hơn trong gia tộc (một danh hiệu cổ, ngày nay hiếm khi được sử dụng)
古时庶子称比自己年纪小的嫡子。。礼记.曾子问:「其辞于宾曰:『宗兄、宗弟、宗子在他国,使某辞。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宗弟
zōng
宗
dì
弟
- Bính âm:
- 【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG.TÔN】
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬃
鍐
鬉
㚇
稯
棕
繌
猣
鬷
堫
𠕌
朡
室
寂
宇
宑
安
宫
㝨
密
害
寅
寫
宬
牬
泋
𠅎
𠁬
𠉂
咚
䧆
囸
姎
妼
降
㳋
宗教
正宗
宗旨
大宗
卷宗
宗法
宗族
宗师
禅宗
宗庙
