Bản dịch của từ 宗族 trong tiếng Việt
宗族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōng | ㄗㄨㄥ | z | ong | thanh ngang |
宗族 (Danh từ)
【zōng zú】
01
Dòng họ; họ hàng (thành viên trong dòng họ, không bao gồm những người con gái đã lấy chồng)
同一父系家族的成员 (不包括出嫁的女性)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dòng dõi; tộc họ; dòng tộc
宗族是指一个家族或家族群体,通常由血缘关系或婚姻关系连接在一起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dòng họ; họ hàng; tôn tộc
同一父系的家族
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宗族
zōng
宗
zú
族
Các từ liên quan
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG.TÔN】
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬃
鍐
鬉
㚇
稯
棕
繌
猣
鬷
堫
𠕌
朡
室
寂
宇
宑
安
宫
㝨
密
害
寅
寫
宬
牬
泋
𠅎
𠁬
𠉂
咚
䧆
囸
姎
妼
降
㳋
宗教
正宗
宗旨
大宗
卷宗
宗法
宗族
宗师
禅宗
宗庙
