Bản dịch của từ 官业 trong tiếng Việt
官业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官业 (Danh từ)
【guān yè】
01
Công vụ, những cơ quan và nghề nghiệp do chính quyền điều hành; việc, cơ nghiệp của các cơ quan nhà nước (như cơ quan công quyền, dịch vụ công)
政府机关所经营的事业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Việc công, công vụ; công việc thuộc chức quyền của quan lại hoặc cơ quan chính quyền
公事、公务。。国语.楚语上:「其所不夺穑地,其为不匮财用,其事不烦官业,其日不废时务。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Công nghiệp khi làm quan; công lao, sự nghiệp (của người làm quan)
做官时的功绩。。唐.元稹.授韩皋吏部尚书赵宗儒太常卿制:「至于官业,非子敢知。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官业
guān
官
yè
业
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
