Bản dịch của từ 官健 trong tiếng Việt
官健
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官健 (Danh từ)
【guān jiàn】
01
Quan kiện (thời Đường): binh lính do triều đình cấp áo mặc, lương thực; chỉ chung quân lính, binh卒 (từ cổ)
唐朝由政府供给衣粮的州兵称为「官健」。后亦用以泛指兵卒。。旧唐书.卷十八.宣宗本纪:「官健有庄田户籍者,仰州县放免差役。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(tục ngữ cổ) người lính dũng mãnh; một người lính mạnh mẽ, hay "người lính mạnh mẽ"
或作「兵壮」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官健
guān
官
jiàn
健
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
