Bản dịch của từ 官刑 trong tiếng Việt
官刑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官刑 (Danh từ)
【guān xíng】
01
Hình phạt đánh roi (một loại hình phạt công an/quản trị thời xưa dùng để trừng trị quan chức sai phạm)
鞭刑,古代惩治失职官吏的刑法。。书经.舜典:「鞭作官刑,扑作教刑。」
Ví dụ
02
Hình phạt do chính quyền, quan lại áp dụng; sự trừng phạt hành chính của quan phủ (tập trung vào các hình phạt do cơ quan công quyền thi hành)
官署所用的刑罚。。儒林外史.第四十三回:「主人纔差他出来押船,娇皮嫩肉,何曾见过这样官刑。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官刑
guān
官
xíng
刑
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
