Bản dịch của từ 官家 trong tiếng Việt
官家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官家 (Danh từ)
【guān jiā】
01
Cơ quan chính quyền; phủ quan; nơi quan lại làm việc (còn gọi là “quan里”)
或称为「官里」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Triều đình, hoàng thất; ý chỉ nhà vua hoặc người trong hoàng gia (cách gọi xưa, trang trọng, có chút mỉa mai trong văn cổ).
皇帝。。初刻拍案惊奇.卷七:「官家作戏,忒没道理。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
做官人家。。如:「官家千金」、「官家小姐」
Ví dụ
04
公家。。宋.苏轼.初到黄州诗:「只惭无补丝毫事,尚费官家压酒囊。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官家
guān
官
jiā
家
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
