Bản dịch của từ 官止神行 trong tiếng Việt

官止神行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

官止神行 (Tính từ)

guān zhǐ shén xíng
01

官止神行: thân thể(五官或动作表面上停止不动但精神/心神仍在运行并能感知操控常用来形容技艺纯熟心手合一内在驾驭自如手停脑走”)

官能活动已停止,而精神却仍能感知事物。语本庄子.养生主:「方今之时,臣以神遇而不以目视,官知止而神欲行。」后用以形容技巧纯熟,或对某事物有透澈的了解,能从心所欲。如:「他打字的速度非常快,对键盘熟悉的程度,已经到了官止神行的地步。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官止神行

guān

zhǐ

shén

xíng

官
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
𠕍, 𡦹, 𡧺
Hình thái radical:
⿱,宀,㠯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép