Bản dịch của từ 官票 trong tiếng Việt

官票

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

官票 (Danh từ)

guān piào
01

Giấy phiếu do quan phủ phát hành (một loại tiền giấy thời Thanh, gọi là 'hộ bộ官票'), tính theo lượng bạc; sau phát hành nhiều bị mất giá gần như vô giá trị.

官府签发的文书牌票。即户部官票。清代的一种纸币。咸丰三年(1853年)发行,以银两为单位。面额分一两三两五两十两和五十两五种。后因发行过滥而贬值,几成废纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官票

guān

piào

官
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
𠕍, 𡦹, 𡧺
Hình thái radical:
⿱,宀,㠯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép