Bản dịch của từ 官舍 trong tiếng Việt

官舍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

官舍 (Danh từ)

guān shè
01

Nhà ở của quan lại; nơi công sở dùng làm nhà ở hoặc nhà trọ cho quan chức (Hán–Việt: quan xá/quan sở).

官吏所住的房舍。。史记.卷九十三.卢绾传:「豨常告归过赵,赵相周昌见豨宾客随之者千余乘,邯郸官舍皆满。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nơi làm việc hoặc nơi ở của quan lại; công sở thời xưa (官舍 = nhà công vụ của quan).

官吏办事的场所。。后汉书.卷二十七.王良传:「在位恭俭,妻子不入官舍,布被瓦器。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官舍

guān

shě

官
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
𠕍, 𡦹, 𡧺
Hình thái radical:
⿱,宀,㠯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép