Bản dịch của từ 官荫 trong tiếng Việt
官荫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官荫 (Danh từ)
【guān yīn】
01
Quan ân, đặc quyền phong chức cho con cháu vì công lao hoặc hy sinh của cha ông (chế độ phong kiến, ví dụ con quan được nhờ chức nhờ ân huệ triều đình)
旧制中,凡职官有勋劳于国家或因公死难,其子孙得有授官的资格。。唐.杜佑.通典.卷一六五.刑三.刑制下:「无荫犯罪,有荫事发,并从官荫之法。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官荫
guān
官
yīn
荫
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
