Bản dịch của từ 官鬼 trong tiếng Việt
官鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官鬼 (Danh từ)
【guān guǐ】
01
Thuật ngữ bói toán (trong Kinh Dịch): một vị trí quẻ đại diện cho tai họa, kẻ gây hại hoặc chức năng 'quan' — tức là爻 được xem là kẻ khống chế, gọi là 'quan' hoặc 'quỷ' (官煞/官杀)。
卜筮术语。卜筮者依纳甲之法,把干支分配于六爻,把五行分配于八卦,以六爻干支与八卦五行的生克,定父母子孙官鬼妻财兄弟之位,以生我者为父母爻,我生者为子孙爻,克我者为官鬼爻,我克者为妻财爻,比和者为兄弟爻,据之以卜吉凶祸福。官鬼爻又名为官煞官杀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官鬼
guān
官
guǐ
鬼
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
