Bản dịch của từ 定下 trong tiếng Việt

定下

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定下 (Động từ)

dìng xià
01

Đã ấn định, đã hẹn/đồng ý xong (điều kiện, thời gian, việc sẽ làm); = quyết định/約定下來

约定下来。。红楼梦.第六十七回:「宝哥哥不是给姐姐来道谢,竟又要定下明年的东西来了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定下

dìng

xià

定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép