Bản dịch của từ 定业 trong tiếng Việt

定业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定业 (Danh từ)

dìng yè
01

Xác định sự nghiệp lớn của quốc gia.

1.奠定国家大业。

Ví dụ
02

Nghiệp lực lớn khó tiêu tan (theo Phật giáo)

2.佛教语。指难以消除的重大业力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定业

dìng

Các từ liên quan

定一尊
定义
定乱
定乱扶衰
定于一尊
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép