Bản dịch của từ 定乱扶衰 trong tiếng Việt
定乱扶衰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定乱扶衰 (Tính từ)
【dìng luàn fú shuāi】
01
Dẹp loạn giúp yếu; bình định và hỗ trợ; ổn định; hỗ trợ; suy yếu
保持稳定的状态;帮助他人;使其变得更弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定乱扶衰
dìng
定
luàn
乱
fú
扶
shuāi
衰
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定于一尊
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
扶东倒西
扶丞
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
