Bản dịch của từ 定军山 trong tiếng Việt

定军山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定军山 (Danh từ)

dìng jūn shān
01

Tên núi (tọa lạc ở huyện Mian, tỉnh Thiểm Tây). Núi đôi, dưới chân có mộ và miếu của Gia Cát Lượng; nơi Hổ đạo tướng Hoàng Trung thời Hán Thục đánh bại quân Tào.

山名。在今陕西省沔县西南。两峰对峙,山上有平坂。东汉末年刘备部将黄忠大败曹操军于此。山下有诸葛亮陵墓及庙宇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定军山

dìng

jūn

shān

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép