Bản dịch của từ 定向培育 trong tiếng Việt

定向培育

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定向培育 (Danh từ)

dìng xiàng péi yù
01

Nuôi trồng định hướng; lai tạo định hướng; sự gây giống định hướng

利用一定的生活环境促使动植物的遗传性向人们所要求的方向变化,如提高耐寒性、抗病能力等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定向培育

dìng

xiàng

péi

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
培修
培养
培养基
培土
培坿
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép