Bản dịch của từ 定向能武器 trong tiếng Việt

定向能武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定向能武器 (Danh từ)

dìng xiàng néng wǔ qì
01

Vũ khí phát xạ năng lượng cao theo hướng nhất định, dùng để tiêu diệt máy bay, tên lửa và vệ tinh của đối phương.

向一定方向发射的高能量射束,以击毁敌方飞机、导弹和卫星等目标的武器。高能量射束主要是指强激光、高能强流粒子(电子、质子和离子)和强电磁波。定向能武器的特点是能量高度集中,命中率高,能迅速改变发射方向,短时间内拦截或攻击多个目标。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定向能武器

dìng

xiàng

néng

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép