Bản dịch của từ 定命 trong tiếng Việt
定命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定命 (Động từ)
【dìng mìng】
01
Xu thế tất yếu
比喻必然的趋势
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Số phận; định mệnh; đứng số
注定的命运或寿数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Định số; định mệnh; số phận
命运的安排和决定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定命
dìng
定
mìng
命
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
