Bản dịch của từ 定国 trong tiếng Việt

定国

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定国 (Động từ)

dìng guó
01

Ổn định đất nước; duy trì an ninh, trật tự cho quốc gia (Hán Việt: định quốc = làm cho quốc gia vững ổn)

安定国家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定国

dìng

guó

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
国丈
国丧
国中之国
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép