Bản dịch của từ 定场 trong tiếng Việt

定场

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定场 (Tính từ)

dìng chǎng
01

() 压场指演员技艺高超压制或稳住场面能以实力镇住观众和其他演员压场子”)。

2.犹压场。谓演员技艺高超。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự xuất biểu diễn; màn xuất hiện (khi diễn viên, nghệ sĩ lên sân khấu biểu diễn)

1.出场表演。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定场

dìng

chǎng

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
场人
场化
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép