Bản dịch của từ 定息 trong tiếng Việt
定息
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定息 (Danh từ)
【dìng xī】
01
Định tức; lợi tức cố định; tiền lãi cố định (ở Trung Quốc sau khi các ngành nghề thực hiện công tư hợp doanh, nhà nước có trả một số tiền lãi cố định cho các nhà tư bản trong một thời gian nhất định.)
中国私营工商业实行全行业公私合营后, 国家对工商业者的资产进行核定,在一定时期内按固定利率每年付给的利息
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定息
dìng
定
xī
息
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
