Bản dịch của từ 定慧 trong tiếng Việt

定慧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定慧 (Danh từ)

dìng huì
01

Danh từ: chỉ hai pháp tu trong Phật giáo — (định) tức là thiền định/định tâm, và (huệ) tức là trí tuệ sáng suốt; thường nói tới sự kết hợp tu hành vừa có an định tâm lý vừa có tuệ giác.

定学与慧学的并称。定,禅定;慧,智慧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定慧

dìng

huì

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép