Bản dịch của từ 定数 trong tiếng Việt
定数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定数 (Danh từ)
【dìng shù】
01
Số lượng đã định; con số ấn định (số cố định được tính trước)
1.计定数量。
Ví dụ
02
Số mệnh; vận số đã an định (khái niệm cho rằng sự sống, họa phúc của người và thịnh suy của nước đều do số trời quyết định)
2.气数;命运。宿命论认为国家的兴亡﹑人世的祸福皆由天命或某种不可知的力量所决定,因称为“定数”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Định luật, quy tắc cố định; mệnh đề/chân lý đã được xác lập (thuật ngữ toán/triết học)
3.定则;定理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定数
dìng
定
shù
数
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
