Bản dịch của từ 定断 trong tiếng Việt

定断

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定断 (Động từ)

dìng duàn
01

Đưa ra quyết định cuối cùng; định sự, chốt phương án (ví dụ: 定断一个方案 = chốt phương án)

定案;作出判断和决定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定断

dìng

duàn

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
断七
断乎
断乎不可
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép