Bản dịch của từ 定时跑 trong tiếng Việt

定时跑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定时跑 (Danh từ)

dìng shí pǎo
01

Một nội dung thi chạy điền kinh: trong thời gian quy định chạy quãng đường cố định hoặc do thời gian quyết định thứ tự (chạy đo thời gian), thường có trọng tài ghi lại khoảng cách/ thời gian

田径运动项目之一。在规定时间内,以跑完路程的长短决定名次的赛跑。起跑前,每一运动员均需确定专门的裁判员记录其所跑的距离。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定时跑

dìng

shí

pǎo

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
时上
时不再来
跑上房
跑买卖
跑了和尚跑不了寺
跑了和尚跑不了庙
跑五方
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép