Bản dịch của từ 定武兰亭 trong tiếng Việt

定武兰亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定武兰亭 (Danh từ)

dìng wǔ lán tíng
01

Tên gọi của một bản khắc nổi tiếng từ tác phẩm 'Lan Đình Tự' của Vương Xí Chi, mang ý nghĩa văn hóa đặc sắc.

《<兰亭序>帖》石刻名。唐太宗喜晋王羲之父子书法,得《兰亭序》真迹,命人临拓,刻于学士院。五代梁时移置汴都,后经战乱而遗失,北宋庆历间发现,置于定州州治。大观中,徽宗命取其石,置于宣和殿。北宋亡,石亦散失不传。定州在宋时属定武军,故称此石刻及其拓本为“定武兰亭”或“定武石刻”。其拓本简称“定本”。一说《<兰亭序>帖》原本为唐人所作,非王羲之书。参阅宋桑世昌《兰亭考》﹑郭沫若等《兰亭论辨》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定武兰亭

dìng

lán

tíng

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép