Bản dịch của từ 定法 trong tiếng Việt
定法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定法 (Danh từ)
【dìng fǎ】
01
Ban hành, soạn thảo và quyết định pháp luật/qui định/biện pháp (để trở thành quy phạm chính thức)
1.制定法令﹑法规﹑办法等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quy định; cách làm đã định (phương thức, thành pháp)
2.规定,成法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定法
dìng
定
fǎ
法
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
法不徇情
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
