Bản dịch của từ 定海三总兵 trong tiếng Việt
定海三总兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定海三总兵 (Danh từ)
【dìng hǎi sān zǒng bīng】
01
Tên gọi lịch sử chỉ “Đinh Hải tam tổng binh” — ba vị tướng yêu nước hy sinh trong trận Định Hải (tỉnh Chiết Giang) thời Chiến tranh Nha phiến (1841): tổng binh Các Vân Phi, Trịnh Quốc Hồng, Vương Tịch Bằng.
鸦片战争中定海战役牺牲的三位爱国将领。1841年9月英军进攻浙江定海,定海镇总兵葛云飞、处州镇总兵郑国鸿、寿春镇总兵王锡朋率部血战,先后阵亡。史称定海三总兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定海三总兵
dìng
定
hǎi
海
sān
三
zǒng
总
bīng
兵
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
总一
总之
总乱
总产值
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
