Bản dịch của từ 定点 trong tiếng Việt

定点

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定点 (Tính từ)

dìng diǎn
01

Xác định/ chỉ định một vị trí cố định (ví dụ: chỉ định nơi cung cấp hoặc nhảy dù tại một điểm nhất định)

①选定或指定在某一处:定点供应ㄧ定点跳伞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Được ấn định/được chỉ định một địa điểm hoặc một đơn vị chịu trách nhiệm; (ví dụ) chỉ định nhà hàng, nhà máy chuyên làm việc gì đó

②选定或指定专门从事某项工作的:涉外定点饭店ㄧ该厂是生产冰箱的定点厂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cố định theo thời gian/địa điểm; đã được ấn định (ví dụ: giờ giấc, điểm dừng)

③规定时间的:定点航船ㄧ定点作业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定点

dìng

diǎn

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
点主
点交
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép