Bản dịch của từ 定点数 trong tiếng Việt

定点数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定点数 (Danh từ)

dìng diǎn shù
01

Số điểm cố định (trong tin học): cách biểu diễn số mà vị trí dấu thập phân cố định, thường dùng bit đầu là dấu; các số phải được nhân/chia theo hệ số tỉ lệ để nằm trong phạm vi cố định

计算机中采用的一种数的表示方法。参与运算的数的小数点位置固定不变。当表示一个数时,左边第一位为符号位,“0”表示正,“1”表示负。小数点位置一般固定在符号位之后,即将数限制在-1和+1之间。这样,参与运算的数必须乘上一个适当的比例因子,使其绝对值不大于1。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定点数

dìng

diǎn

shù

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
点主
点交
数一数二
数不着
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép