Bản dịch của từ 定省凊温 trong tiếng Việt

定省凊温

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定省凊温 (Động từ)

dìng xǐng qìng wēn
01

Con cháu phụng dưỡng, hầu hạ cha mẹ từng ngày; sáng tối săn sóc, hỏi han sức khỏe (Hán-Việt: định/đính + tỉnh/ tỉnh = chăm sóc thường xuyên)

谓子女朝夕。四时侍奉父母起居,问其安好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定省凊温

dìng

shěng

qìng

wēn

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
温中
温丽
温乎
温习
温书
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép