Bản dịch của từ 定神 trong tiếng Việt

定神

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定神 (Động từ)

dìng shén
01

Tập trung tinh thần, chú ý lại; chỉnh tâm để nhìn/nghe rõ (Hán Việt: định thần = ổn định tinh thần, nhìn kỹ)

①集中注意力:听见有人叫我,定神一看原来是小李。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm cho tâm thần bình tĩnh; ổn định tinh thần (Hán-Việt: định + thần ⇒ làm yên lòng, giữ yên tâm)

②使心神安定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定神

dìng

shén

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép