Bản dịch của từ 定策 trong tiếng Việt

定策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定策 (Danh từ)

dìng cè
01

Chính sách đã xác định; phương sách đã định trước

3.既定的政策方略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quyết định phương lược; đặt ra sách lược, kế sách (Hán Việt: định + sách/chiến lược)

2.决定方略或策略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điển sách nghi lễ lập thiên tử; bản tấu, sách ghi việc chọn, lập vua (cổ đại)

1.亦作“定册”。古时尊立天子,书其事于简策,以告宗庙,因称大臣等谋立天子为“定策”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定策

dìng

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
策世
策书
策事
策使
策免
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép